labour exchange

/'leibəriks'tʃeindʤ/
Học thuật
Thân thiện
labour exchange

A person visits the labour exchange to find a new job.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sở lao động: Một cơ quan chính phủ hoặc tổ chức công cộng chức năng giúp đỡ người thất nghiệp tìm việc làm hỗ trợ các nhà tuyển dụng tìm kiếm lao động. Đây một thuật ngữ , thường được thay thế bằng những tên gọi khác như "trung tâm việc làm" hay "dịch vụ việc làm".
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • After losing his job, he registered at the labour exchange. (Sau khi mất việc, anh ấy đã đăng ký tại sở lao động.)
    • The company listed its vacancies with the local labour exchange. (Công ty đã đăng ký các vị trí tuyển dụng của mình tại sở lao động địa phương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be on the books of the labour exchange": đã đăng ký tìm việc tại sở lao động.
    • She has been on the books of the labour exchange for three months. ( ấy đã đăng ký tìm việc tại sở lao động được ba tháng rồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Job centre / Employment office (n): Trung tâm việc làm / Văn phòng việc làm. Đây những tên gọi hiện đại hơn cho "labour exchange".
  • Unemployment office (n): Văn phòng thất nghiệp (thường nhấn mạnh vào việc chi trả trợ cấp).
Từ đồng nghĩa
  • Employment agency: Cơ quan/đại giới thiệu việc làm (có thể tổ chức nhân hoặc công).
  • Job market: Thị trường lao động (một khái niệm rộng hơn, chỉ toàn bộ hoạt động cung cầu về việc làm).
labour exchange

A person visits the labour exchange to find a new job.

danh từ
  1. sở lao động